Cáp mạng commscope amp cat 6a ftp chống nhiễu,cáp mạng commscope cat6 utp

Thảo luận trong 'Thiết bị mạng' bắt đầu bởi DTL10, 11/10/18.

Vùng đăng:
Hà Nội
Tình trạng:
Mới
Nhu cầu:
Chào bán
Giá:
Liên hệ
Điện thoại liên hệ:
 0366789391
Địa chỉ liên hệ:
Số 312 Đường Bưởi,Quận Ba Đình,TP Hà Nội, Hà Nội (Xem bản đồ)
Thông tin:
11/10/18, 30 Trả lời, 370 Đọc
  1. DTL10

    DTL10 Active Member

    CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SỐ VÀ TRUYỀN THÔNG DTL
    ADD : Số 312 Đường Bưởi,Ba Đình,Hà Nội

    ĐT : 024 66 515 729
    Hotline : 0969 51 00 88 - 036.6789.391
    Skype : daithanh0088

    http://phukienmang.com.vn
    https://phukienmang.com.vn/ chuyên cung cấp thiết bị mạng cho các công trình dự án trên toàn quôc
    Cam kết bán hàng chuẩn,hàng chất lượng



    CABLE AMP NETCONNECT CAT 5E UTP (6-219590-2)
    Thông tin hình ảnh: AMP NETCONNECT CAT 5E UTP (6-219590-2)

    [​IMG]

    [​IMG]

    Thông tin chi tiết: Cáp mạng AMP NETCONNECT Cat5e UTP

    - Part Number: 6-219590-2

    -Cáp mạng Enhanced Category 5e UTP, CM, 4-Pair, 200 Mhz, White (màu trắng).

    - AMP Category 5e UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m, White

    - Cáp Enhanced Category 5e AMP NETCONNECT vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn 5e của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class D. Chúng thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như : Gigabit Ethernet, 100BASE-TX, Token Ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)…Cáp được sản xuất nhiều màu : trắng, xám, xanh dương và vàng, được đóng gói vào thùng dạng pull box hay reel-in-box, cũng có thể được đóng vào những cuộn gỗ.

    Thông số kỹ thuật AMP Category 5e UTP Cable:
    Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.

    Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).

    Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.

    Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz.

    Độ dày lõi 24 AWG, solid, không có vỏ bọc chống nhiễu.

    .

    Technical Data:
    Điện dung: 5.6 nF/100m.

    Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.

    Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m.

    Điện áp : 300VAC hoặc VDC.

    Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.

    Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1".

    Đóng gói : 1000ft/ reel-in-box (24 lbs/kft), 1000ft/ Wooden Reel (24 lbs/kft), 1000ft/ Pull-box (24 lbs/kft).

    áp Mạng Máy Tính Cat6 UTP, 305m
    Mã sản phẩm: AMP-1427254-6

    • Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).
    • Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.
    • Băng thông hỗ trợ tới 600 MHz
    • Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.
    • Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP.
    • Vỏ cáp mạng cat6e AMP với nhiều chuẩn màu như : trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.
    Perfomance Data: Dây cáp mạng AMP Category 6 UTP Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid, CM, 305m, Blue
    [​IMG]


    Cáp Mạng Máy Tính Cat6 UTP, 305m

    Giá bán 2.320.000₫ ( chưa vat)

    Cáp Mạng UTP Cat6E
    Giá bán : 1.950000( chưa vat)

    MP NETCONNECT CAT 6
    Mô tả chi tiết: AMP NETCONNECT CAT 6
    Hàng chính hãng AMP
    Cáp mạng Cat6 UTP CABLE, AMP Category 6 UTP Cable, 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m, Blue.



    Cáp xoắn đôi Category 6 AMP NETCONNECT thỏa và vượt các yêu cầu hiệu suất chuẩn Category 6 theo TIA/EIA-568-B và ISO/IEC 11801 Class E.
    Chúng thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như :
    Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)…
    Vỏ cáp có nhiều màu trắng, xám, xanh và vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.


    [​IMG]

    Cáp Mạng UTP Cat5e AMP-COMMSCOPE Chính Hãng
    Mã sản phẩm: 6-219590-2

    Cáp mạng COMMSCOPE/ AMP Category 5e UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m, White
    (CA CAT5E 4UTP 24AWG CM 75C GWHT)

    [​IMG]

    Cáp mạng COMMSCOPE/ AMP Cat 6A FTP chống nhiễu
    [​IMG]

     
    Chỉnh sửa cuối: 28/3/19
    Tags:
  2. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  3. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  4. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  5. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  6. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  7. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  8. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  9. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  10. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  11. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  12. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  13. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  14. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  15. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  16. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  17. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  18. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  19. DTL10

    DTL10 Active Member

     
  20. DTL10

    DTL10 Active Member

     

Chia sẻ trang này


Đang tải...